HÌNH ẢNH

Tài nguyên

ĐỌC TRUYỆN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (NGUYỄN VIẾT MẠI)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VUI_TRUNG_THU_20141.swf HOI_TRANG_RAM.swf VANG_TRANG_YEU_THUONG.swf LIEN_KHUC_TRUNG_THU.swf ANH_TRANG_TRE_THO1.swf 002_Mung_nam_hoc_moi_2014.swf Mung_nam_hoc_moi_2014.swf Chao_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nan_20111.swf THAY_TOI__Anh_Dung.swf MAI_KHONG_QUEN.swf BAI_CA_PHU_NU_VIET_NAM.swf BO_CAU_TRANG__XUAN_MAI.swf VUI_TET_TRUNG_THU_2012.swf SU_TICH_CHU_CUOI.swf HOP_TAU__TRUNG_THU_LIEN_KHUC.swf HOP_CA_RUOC_DEN_TRUNG_THU.swf KHANH_HUYEN_TRUNG_THU.swf NHAT_KI_CUA_ME1.swf CHAO_NAM_HOC_MOI_2012__2013.swf Mua_Thu_Ngay_Khai_Truong.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hải Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG lớp 5 . Môn Toán T.T.Huế

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Viết Mại
    Ngày gửi: 21h:01' 23-06-2009
    Dung lượng: 19.2 KB
    Số lượt tải: 108
    Số lượt thích: 0 người
    Sở Giáo dục-Đào tạo Thừa Thiên Huế
    Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2007-2008
    Môn: Toán - Lớp 5
    Thời gian làm bài: 60phút (không tính thời gian giao đề)

    Phần trắc nghiệm: (5 điểm). Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Kết quả của phép tính là:
    A. B. C. D.
    Câu 2: Cho 125dam2 = ................... km2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 0,125 B. 0,0125 C. 0,1250 D. 0,1025
    Câu 3: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 có vẽ một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài 5cm; chiều rộng 3cm. Như vậy, mảnh đất đó có diện tích là:
    A. 15dam2 B. 1500dam2 C. 150dam2 D. 160dam2
    Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 216cm3. Nếu tăng ba kích thước của hình hộp chữ nhật lên 2 lần, thì thể tích của hình hộp chữ nhật mới là:
    A. 864cm3 B. 1296cm3 C. 1728cm3 D. 1944cm3
    Câu 5: Tam giác ABC, kéo dài BC thêm một đoạn CD = BC thì diện tích tam giác ABC tăng thêm 20dm2. Diện tích tam giác ABC là :
    A. 10dm2 B. 20dm2 C. 30dm2 D. 40dm2

    Câu 6: Hai số có tổng là số lớn nhất có 5 chữ số. Số lớn gấp 8 lần số bé. Như vậy, số lớn là:
    A. 66666 B. 77777 C. 88888 D. 99999
    Câu 7: Cho một số, nếu lấy số đó cộng với 0,75 rồi cộng với 0,25 được bao nhiêu đem cộng với 1, cuối cùng giảm đi 4 lần thì được kết quả bằng 12,5. Vậy số đó là:
    A. 1,25 B. 48 C. 11,25 D. 11,75
    Câu 8: Khi đi cùng một quãng đường, nếu vận tốc tăng 25% thì thời gian sẽ giảm là:
    A. 25% B. 20% C. 30% D. 15%
    Câu 9: Lúc 6 giờ sáng anh Ba đi bộ từ nhà lên tỉnh với vận tốc 5km/giờ. Lúc 7 giờ sáng anh Hai đi xe máy cũng đi từ nhà lên tỉnh với vận tốc 25 km/giờ. Như vậy, Anh Hai đuổi kịp anh Ba lúc:
    A. 7 giờ 15 phút B. 6 giờ 15 phút C. 6 giờ 45 phút D. 7 giờ 25 phút
    Câu 10: Cho hình vuông ABCD có cạnh 14cm ( hình bên). Như vậy, phần tô đen trong hình vuông ABCD có diện tích là:
    A. 152,04 cm2 B. 174,02 cm2
    C. 42,14 cm2 D. 421,4 cm2

    





    
    Phần tự luận:( 5 điểm)
    Bài 1: Vườn hoa nhà trường hình chữ nhật có chu vi 160m và chiều rộng bằng chiều dài. Người ta để diện tích vườn hoa để làm lối đi. Tính diện tích của lối đi.
    Bài 2: Cho tam giác ABC có cạnh AC dài 6cm , trên cạnh BC lấy điểm E, sao cho EB = EC. BH là đường cao hạ từ đỉnh B của tam giác ABC và BH = 3cm. EH chia tam giác ABC thành hai phần và diện tích tứ giác ABEH gấp đôi diện tích tam giác CEH.
    a/ Tính độ dài đoạn thẳng AH.
    b/ Tính diện tam giác AHE.
    Hướng dẫn chấm đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
    Môn : Toán 5
    Năm học: 2007 - 2008
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    A. Phần trắ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TRỞ VỀ ĐẦU TRANG

    THỜI GIAN VÀNG NGỌC